Có rất nhiều câu từ hay khi nói đến chủ đề loài hoa

Có rất nhiều câu từ hay khi nói đến chủ đề loài hoa

Có thể nói từ vựng về hoa trong tiếng Anh vô cùng đa dạng, thậm chí khi dịch sang tiếng Việt chúng ta còn thấy lạ. Tuy vậy, trong cuộc sống, chủ đề giao tiếp về chủ đề loài hoa cũng khá dễ bắt gặp. Do đó, cùng chuẩn bị một vốn từ vựng vừa đủ và hiểu cách áp dụng khi nói, viết thành câu thì sẽ rất có lợi đúng không nào. 

1. Tên tiếng Anh của một số loài hoa thân thuộc với đất nước con người Việt Nam

Các loài hoa quen thuộc của nước nhà rất nên biết để giới thiệu với bạn bè Quốc tế

Các loài hoa quen thuộc của nước nhà rất nên biết để giới thiệu với bạn bè Quốc tế

Trong bài viết chủ đề này, chúng ta ưu tiên khám phá một số tên loài hoa gần gũi với nước ta bạn nhé.

Lotus: ˈləʊtəs/: Hoa Sen

Đây là loài hoa không thể quên mỗi khi nhắc đến làng quê Việt Nam đúng không nào. Khi giới thiệu với bạn bè nước ngoài thì chúng ta còn có thể tự hào nhắc đến Hoa Sen như một Quốc hoa của Việt Nam nữa đấy.

Areca spadix: /ə.ˈri.kə -ˈspeɪdɪks/: Hoa Cau

Hoa Cau đi liền với lá trầu là một trong những hình ảnh khá quen thuộc với làng quê của Việt Nam ta. Có không ít những bài hát miệt vườn đều mượn cái sắc Hoa Cau để giãi bày.

Bougainvillea: /buːɡənˈvɪliə/ Hoa Giấy

Cây hoa giấy là một trong những loại hoa/bông có mặt ven nhiều con đường ở cả các thành phố lớn. Có tác dụng góp phần làm xanh mát đô thị.

Milk flower: /mɪlk ˈflaʊər/: Hoa Sữa 

Loài hoa này có một mùi hương rất đặc trưng, mỗi mùa nở hoa, cả con đường đều ngập trong cái sự nồng nàn này.

Gerbera: /ˈɡɛrbera/: Hoa Đồng Tiền

Bên cạnh những cái tên như hoa Mai, hoa Đào rất quen thuộc thì khi nói đến loài hoa của ngày tết Việt Nam bạn còn có thể nhớ đến loài hoa đồng tiền này nữa đấy. 

Rose myrtle: /rəʊz - ˈmɜːtl/ Hoa Sim

Đúng như cái tên tiếng Anh của nó, loài hoa Sim cũng ánh một màu hồng tím vô cùng mộng mơ. Đặc biệt là khi chúng tập trung mọc thành những đồi hoa sim. Hình ảnh loài hoa này cũng đi vào những bài hát quê hương Việt Nam gợi cho con người ta cảm giác rất thân tình.

Water hyacinth: /ˈwôdər - ˈhaɪəsɪnθ/: Hoa Lục Bình

Tiếp tục lại là hình ảnh loài hoa sắc tím nhạt, gắn liền với hình ảnh của miền Tây sông nước như câu hát“Lục bình ai thả trôi sông/Mà sao tím cả mấy dòng sông quê”.

Những loài hoa rất đặc trưng nhưng có tên tiếng anh khá lạ

Những loài hoa rất đặc trưng nhưng có tên tiếng anh khá lạ

Có thể thấy, đặc điểm của nhóm các từ vựng trên tương đối khó nhớ, bạn có thể không cần phải quá cố gắng học thuộc lòng tất cả. Nhưng dựa vào phần miêu tả đặc điểm, nếu ấn tượng với bất kỳ loài hoa nào, hãy cố gắng tập nghĩ, tập nói về chúng bằng tiếng Anh nhé. Ngay sau đây sẽ là nhóm từ giúp bạn thuận lợi để diễn đạt hơn.

2. Nhóm từ vựng hay miêu tả hoa

2.1. Về trạng thái và màu sắc

Bên cạnh những từ chỉ sắc xanh, đỏ, tím, vàng,v.v. đơn giản thì chúng ta nên sử dụng thêm một số cách miêu tả như dưới đây. Để qua đó cũng có thể nói lên được cả sự đánh giá của bản thân về loài hoa ấy.

Thay vì chỉ miêu tả màu sắc đơn giản, bạn có thể linh hoạt lồng ghép những từ vựng hay ho hơn nữa đấy

Thay vì chỉ miêu tả màu sắc đơn giản, bạn có thể linh hoạt lồng ghép những từ vựng hay ho hơn nữa đấy

2.2. Về mùi hương

Nhắc đến hoa mà quên đi một đặc tính quan trọng ở hoa là mùi hương thì hẳn là đáng tiếc đúng không nào. Khác hẳn với các từ vựng tên hoa dài, khó nhớ thì nhóm từ miêu tả mùi hương này lại khá quen thuộc nên đừng quên tận dụng bạn nhé.

Một số hình ảnh miêu tả mùi tích cực

Một số hình ảnh miêu tả mùi tích cực

2.3. Về bộ phận hoa

Nhóm từ này có điểm chung là dễ đọc, ngắn hơn so với tên riêng của hoa. Tuy Nhiên cũng khá dễ lẫn lộn. Nhất là khi cách viết và cách đọc tương đối gần nhau. 

Học kĩ phiên âm các từ về bộ phận hoa gần giống nhau giúp bạn tránh nhầm lẫn

Học kĩ phiên âm các từ về bộ phận hoa gần giống nhau giúp bạn tránh nhầm lẫn

Ví dụ một vài trường hợp dễ nhầm lẫn: “petals” là cánh hoa chứ không phải nhuỵ hoa (pistel). Hoặc những từ có nghĩa tiếng Việt khó phân biệt như “bao phấn” và “phấn hoa”. Vì vậy bạn chú ý nên đánh vần nhiều lần để ghi nhớ nhé. 

3. Đặt câu với một số từ vựng về hoa

3.1. Một vài câu hỏi cần thiết để giao tiếp chủ đề về hoa nên biết

Dưới đây là một vài ý tưởng giúp mở đầu hoặc tiếp tục cuộc nói chuyện chủ đề về hoa. Sẽ khá hữu ích cho bạn đấy.

Áp dụng các từ vựng đã học bằng cách đặt câu cho cuộc hội thoại giả lập giúp bạn dễ nhớ hơn

Áp dụng các từ vựng đã học bằng cách đặt câu cho cuộc hội thoại giả lập giúp bạn dễ nhớ hơn

What is your favorite flower? (Loài hoa bạn yêu thích là gì)

Nếu hỏi cụ thể hơn, có thể áp dụng các từ vựng phần miêu tả đã đề cập. Ví dụ: Do you know what flower has the best aroma? (Bạn có biết loài hoa nào có hương thơm dễ chịu nhất không?)

Have you planted any flowers? (Bạn có trồng bất kỳ loài hoa nào không?). Đây là câu hỏi dạng hiện tại hoàn thành, hợp lý hơn bên cạnh kiểu câu hỏi khá chung chung Do you plant flowers?”. Bạn có thể tham khảo tất tần tật những cách áp dụng thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh tại bài viết này (chèn link)

Milk flowers are grown more in the inner city of Hanoi, right? (Hoa Sữa được trồng nhiều ở nội thành Hà Nội phải không?). 

Vì mùi hoa nồng nên bạn cũng có thể hỏi “Are you allergic to any flowers?” (Bạn có dị ứng hoa chăng?). Chúng ta còn có thể học thêm cụm: A pollen allergy, “Do you have a pollen allergy?” có nghĩa là bạn có bị dị ứng phấn hoa không. 

3.2. Một vài câu kể, tả về loài hoa 

Bạn có thể dựa trên các từ vựng tiếng Anh về hoa đã học và tự đặt câu để ghi nhớ nhé. Dưới đây là một vài câu tham khảo.

“The Lotus is national flower in Vietnamese. This flower has strong vitality.”

(Hoa Sen là quốc hoa của Việt Nam, loài hoa này có sức sống rất mãnh liệt)

National flower: Quốc hoa (loài hoa làm biểu tượng của một đất nước)

“The smell of Lotus make me happy”.

(Mùi hương của hoa Sen làm cho tôi cảm thấy vui vẻ)

Chợ hoa Việt Nam

Chợ hoa Việt Nam

“I have a hobby of going to the flower market every week”.

(Sở thích của tôi là đi chợ hoa vào cuối tuần)

“I have just cut some captivating Bougainvillea to make a bunch of it for my mother”. (Tôi vừa mới cắt một vài bông hoa giấy tuyệt đẹp để làm một bó hoa tặng mẹ tôi)

Trong câu trên có cụm “A bunch of flowers”: Cụm này có ý nghĩa là bó hoa nhưng mà cách hiểu và cách dùng chỉ được các bó hoa dại. Có thể là các đoá hoa bạn vô tình hái được ngay trong vườn hoặc khi mua về cắm đơn giản tại nhà.

“It was my mom whom my dad gave a beautiful bouquet of roses on Valentine’s Day”. (Mẹ tôi chính là người đã được bố tôi tặng một đoá hoa hồng tuỵệt đẹp vào ngày lễ tình nhân)

Chúng ta bắt gặp “A bouquet of flowers”: Đây là một cụm từ, có nghĩa là một bó hoa. Nhưng thường được hiểu là một bó hoa khá trang trọng, được chăm chút tỉ mỉ. Có phần khác với “A bunch of flowers”.

4. Lời kết

Từ vựng tiếng Anh về hoa hẳn không chỉ đơn giản chỉ là tên của riêng của từng loài đúng không nào. Rõ ràng rằng bên cạnh một bông hoa Sen, thì còn là một bông hoa Sen tươi, có mùi hương thơm,v.v. 

Có lẽ trong bài chia sẻ này vẫn còn rất giới hạn lượng từ vựng hay ho khác liên quan. Nhưng hi vọng rằng ít nhiều có thể truyền cảm hứng cho bạn tìm hiểu nhiều hơn về chủ đề loài hoa này. Bên cạnh đó thì rau củ quả cũng là chủ đề mà bạn rất nên tích luỹ nữa đấy, bạn có thể tham khảo.